🔟
DASA SIKKHĀPADA · ĐẠI PHẨM
Mười giới Sa-di (10)
- 1Pāṇātipātā veramaṇī“…việc tránh xa sự giết hại mạng sống…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự sát sanh.” học kỹ →
- 2Adinnādānā veramaṇī“…việc tránh xa sự lấy vật không được cho…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự trộm cắp.” học kỹ →
- 3Abrahmacariyā veramaṇī“…việc tránh xa điều phi Phạm hạnh (sự hành dâm)…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự hành dâm” học kỹ →
- 4
- 5Surāmerayamajjapamādaṭṭhānā veramaṇī“…việc tránh xa trường hợp dễ duôi uống chất say là rượu và chất lên men…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự uống rượu, các chất say là nhân sanh sự dể duôi.” học kỹ →
- 6Vikālabhojanā veramaṇī“…việc tránh xa sự ăn phi thời…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự thọ thực phi thời (quá 12 giờ trưa).” học kỹ →
- 7Naccagītavāditavisūkadassanā veramaṇī“…việc tránh xa sự múa hát đờn và xem trình diễn…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự xem nhảy múa, nghe ca hát, thổi kèn, đánh đàn làm chướng ngại cho việc hành phạm hạnh cao thượng.” học kỹ →
- 8Mālāgandhavilepanadhāraṇamaṇḍanavibhūsanaṭṭhānā veramaṇī“…việc tránh xa trường hợp đeo vòng hoa thoa vật thơm và tô điểm bằng đồ trang sức…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự trang điểm thoa vật thơm, dồi phấn, đeo tràng hoa, làm cho phát sanh phiền não.” học kỹ →
- 9Uccāsayanamahāsayanā veramaṇī“…việc tránh xa chỗ nằm ngồi cao và rộng lớn…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa chỗ nằm ngồi nơi quá cao và xinh đẹp.” học kỹ →
- 10Jātarūparajatapaṭiggahaṇā veramaṇī“…việc tránh xa sự thọ lãnh vàng bạc…”HT. Hộ Pháp“Tránh xa sự thọ nhận vàng bạc.” học kỹ →
⛔
NĀSANAṄGA · TRỤC XUẤT SA-DI
Mười pháp hoại (10)
- 1Pāṇātipātī hoti“…là kẻ giết hại mạng sống…”HT. Hộ Pháp“Cố ý sát hại chúng sinh dầu nhỏ dầu lớn.” học kỹ →
- 2Adinnādāyī hoti“…là kẻ lấy vật không được cho…”HT. Hộ Pháp“Cố ý trộm cắp của cải người khác.” học kỹ →
- 3Abrahmacārī hoti“…là kẻ phi Phạm hạnh (hành dâm)…”HT. Hộ Pháp“Cố ý hành dâm người hoặc con vật.” học kỹ →
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9Micchādiṭṭhiko hoti“…là kẻ có tri kiến sai trái…”HT. Hộ Pháp“Có tà kiến thấy sai hiểu lầm.” học kỹ →
- 10
🧹
DAṆḌAKAMMA · NĂM YẾU TỐ ĐẠI PHẨM + NĂM GIỚI SAU
Mười pháp hành phạt (10)
- 1VikālabhojanāGiới 6 (không có trong năm yếu tố của Đại Phẩm)HT. Hộ Pháp“Thọ thực sái giờ (quá 12 giờ trưa).” học kỹ →
- 2Nacca-gīta-vādita-visūkadassanāGiới 7 (không có trong năm yếu tố của Đại Phẩm)HT. Hộ Pháp“Sự xem nhảy múa, nghe ca hát, thổi kèn, đánh đàn làm chướng ngại cho việc hành phạm hạnh cao thượng.” học kỹ →
- 3Mālā-gandha-vilepana-dhāraṇa-maṇḍana-vibhūsanāGiới 8 (không có trong năm yếu tố của Đại Phẩm)HT. Hộ Pháp“Sự trang điểm thoa vật thơm, dồi phấn son, đeo tràng hoa làm cho phát sanh phiền não.” học kỹ →
- 4Uccāsayana-mahāsayanāGiới 9 (không có trong năm yếu tố của Đại Phẩm)HT. Hộ Pháp“Nằm ngồi chỗ quá cao và xinh đẹp.” học kỹ →
- 5Jātarūpa-rajata-paṭiggahaṇāGiới 10 (không có trong năm yếu tố của Đại Phẩm)HT. Hộ Pháp“Sự thọ nhận vàng bạc (tiền).” học kỹ →
- 6Bhikkhūnaṃ alābhāya parisakkati“…ra sức làm cho các tỳ khưu không được lợi lộc…”HT. Hộ Pháp“Cố gắng làm mất lợi lộc đến các Tỳ khưu.” học kỹ →
- 7Bhikkhūnaṃ anatthāya parisakkati“…ra sức làm cho các tỳ khưu không được sự lợi ích…”HT. Hộ Pháp“Cố gắng làm mất lợi ích đến các Tỳ khưu.” học kỹ →
- 8Bhikkhūnaṃ avāsāya parisakkati“…ra sức làm cho các tỳ khưu không có chỗ ngụ…”HT. Hộ Pháp“Cố gắng làm mất chỗ ở đến các Tỳ khưu.” học kỹ →
- 9Bhikkhū akkosati paribhāsati“…mắng nhiếc gièm pha các tỳ khưu…”HT. Hộ Pháp“Mắng nhiếc, hăm dọa các Tỳ khưu.” học kỹ →
- 10Bhikkhū bhikkhūhi bhedeti“…chia rẽ các tỳ khưu (này) với các tỳ khưu (khác)…”HT. Hộ Pháp“Nói lời đâm thọc, chia rẽ các Tỳ khưu này với các Tỳ khưu khác.” học kỹ →
🙏
SEKHIYA · BẢY NHÓM
75 ưng học pháp (75)
- 1Parimaṇḍalaṃ nivāsessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ quấn y (nội) tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên mặc y nội vòng quanh trước sau đều đặn” (Phần trên che kín lỗ rún, phần dưới phủ đầu gối 8 lóng tay) học kỹ →
- 2Parimaṇḍalaṃ pārupissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ trùm y (vai trái) tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên mặc y vai trái vòng quanh trước sau đều đặn” (Phần trên trùm kín cổ hoặc chừa vai phải, phần dưới phủ đầu gối 4 lóng tay) học kỹ →
- 3Suppaṭicchanno antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Mặc y che kín đáo, ta sẽ đi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên trùm y kín thân mình, khi đi vào trong xóm làng” học kỹ →
- 4Suppaṭicchanno antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Mặc y che kín đáo, ta sẽ ngồi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên trùm y kín thân mình, khi ngồi trong nhà” học kỹ →
- 5Susaṃvuto antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khéo thu thúc, ta sẽ đi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thu thúc tay chân đàng hoàng, khi đi vào trong xóm làng” học kỹ →
- 6Susaṃvuto antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khéo thu thúc, ta sẽ ngồi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thu thúc tay chân đàng hoàng, khi ngồi trong nhà” học kỹ →
- 7Okkhittacakkhu antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ đi ở nơi xóm nhà với mắt nhìn xuống’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, mắt nên nhìn xuống” học kỹ →
- 8Okkhittacakkhu antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ ngồi ở nơi xóm nhà với mắt nhìn xuống’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, mắt nên nhìn xuống” học kỹ →
- 9Na ukkhittakāya antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự vén y lên’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên dỡ y, khi đi vào trong xóm làng” học kỹ →
- 10Na ukkhittakāya antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự vén y lên’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên dỡ y, khi ngồi trong nhà” học kỹ →
- 11Na ujjagghikāya antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên cười lớn tiếng, khi đi vào trong xóm làng” học kỹ →
- 12Na ujjagghikāya antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với tiếng cười vang’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên cười lớn tiếng, khi ngồi trong nhà” học kỹ →
- 13Appasaddo antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ đi ở nơi xóm nhà với giọng nói nhỏ nhẹ’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên nói nhỏ nhẹ, khi đi vào trong xóm làng” học kỹ →
- 14Appasaddo antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ ngồi ở nơi xóm nhà với giọng nói nhỏ nhẹ’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên nói nhỏ nhẹ, khi ngồi trong nhà” học kỹ →
- 15Na kāyappacālakaṃ antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa thân’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, thân không nên lắc lư” (đi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 16Na kāyappacālakaṃ antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa thân’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, thân không nên lắc lư” (ngồi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 17Na bāhuppacālakaṃ antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa cánh tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, tay không nên chuyển động, đánh đàng xa” (đi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 18Na bāhuppacālakaṃ antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự đung đưa cánh tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, tay không nên chuyển động” (ngồi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 19Na sīsappacālakaṃ antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự lắc lư đầu’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, đầu không nên lắc lư” (đi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 20Na sīsappacālakaṃ antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự lắc lư đầu’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, đầu không nên lắc lư” (ngồi nghiêm chỉnh) học kỹ →
- 21Na khambhakato antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không chống nạnh đi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, tay không nên chống nạnh” học kỹ →
- 22Na khambhakato antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không chống nạnh ngồi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, tay không nên chống nạnh” học kỹ →
- 23Na oguṇṭhito antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không trùm đầu lại đi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, không nên trùm đầu” học kỹ →
- 24Na oguṇṭhito antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không trùm đầu lại ngồi ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, không nên trùm đầu” học kỹ →
- 25Na ukkuṭikāya antaraghare gamissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đi ở nơi xóm nhà với sự nhón gót’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đi vào trong xóm làng, không nên đi nhón gót” học kỹ →
- 26Na pallatthikāya antaraghare nisīdissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nơi xóm nhà với sự ôm đầu gối’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi trong nhà, tay không nên choàng khoanh vòng 2 đầu gối” học kỹ →
- 27Sakkaccaṃ piṇḍapātaṃ paṭiggahessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ lãnh đồ khất thực một cách nghiêm trang’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ nhận vật thực một cách cung kính” học kỹ →
- 28Pattasaññī piṇḍapātaṃ paṭiggahessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Chú tâm ở bình bát, ta sẽ thọ lãnh đồ khất thực’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ nhận vật thực chỉ nhìn trong bát” học kỹ →
- 29Samasūpakaṃ piṇḍapātaṃ paṭiggahessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ lãnh đồ khất thực với lượng xúp tương xứng’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ nhận vật thực canh vừa với cơm” học kỹ →
- 30Samatittikaṃ piṇḍapātaṃ paṭiggahessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ lãnh đồ khất thực vừa ngang miệng (bình bát)’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ nhận vật thực chỉ vừa miệng bát” học kỹ →
- 31Sakkaccaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ dụng đồ khất thực một cách nghiêm trang’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ thực một cách đàng hoàng” học kỹ →
- 32Pattasaññī piṇḍapātaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Chú tâm ở bình bát, ta sẽ thọ dụng đồ khất thực’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ thực chỉ nhìn trong bát” học kỹ →
- 33Sapadānaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ dụng đồ khất thực theo tuần tự’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ thực từ trên xuống dưới” học kỹ →
- 34Samasūpakaṃ piṇḍapātaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ thọ dụng đồ khất thực với lượng xúp tương xứng’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên thọ thực canh vừa với cơm” học kỹ →
- 35Na thūpakato omadditvā piṇḍapātaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không vun lên thành đống rồi thọ dụng đồ khất thực’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thọ thực từ đỉnh giữa bát” học kỹ →
- 36Na sūpaṃ vā byañjanaṃ vā odanena paṭicchādessāmi bhiyyokamyataṃ upādāyāti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không dùng cơm che lấp xúp hoặc thức ăn với ý muốn được nhiều hơn’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên che đậy canh, đồ ăn bằng cơm, vì tham muốn nhiều” học kỹ →
- 37Na sūpaṃ vā odanaṃ vā agilāno attano atthāya viññāpetvā bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi không bị bệnh, ta sẽ không yêu cầu xúp và cơm vì nhu cầu của bản thân rồi thọ thực’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Không có bệnh, ta không nên xin cơm, canh để dành cho ta dùng” học kỹ →
- 38Na ujjhānasaññī paresaṃ pattaṃ olokessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không nhìn vào bình bát của các vị khác với ý định tìm lỗi’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên nhìn bát người khác có ý chê trách” học kỹ →
- 39Nātimahantaṃ kabaḷaṃ karissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không làm vắt cơm quá lớn’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên dùng miếng cơm lớn quá” học kỹ →
- 40Parimaṇḍalaṃ ālopaṃ karissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ làm nắm cơm tròn đều’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta nên vắt miếng cơm tròn” học kỹ →
- 41Na anāhaṭe kabaḷe mukhadvāraṃ vivarissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không há miệng ra khi vắt cơm chưa được đưa đến’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Khi miếng cơm chưa đến miệng, ta không nên há miệng” học kỹ →
- 42Na bhuñjamāno sabbahatthaṃ mukhe pakkhipissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đưa trọn bàn tay vào miệng trong lúc thọ thực’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Khi đang dùng vật thực, ta không nên bỏ trọn các ngón tay vào miệng” học kỹ →
- 43Na sakabaḷena mukhena byāharissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không nói khi miệng có vắt cơm’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên nói chuyện, lúc vật thực còn trong miệng” học kỹ →
- 44Na piṇḍukkhepakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực theo lối đưa thức ăn (vào miệng) một cách liên tục’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên ném vật thực vào trong miệng” học kỹ →
- 45Na kabaḷāvacchedakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực theo lối cắn vắt cơm từng chút một’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên cắn vắt cơm từng miếng” học kỹ →
- 46Na avagaṇḍakārakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực theo lối làm phồng má’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên độn cơm bên má như con khỉ” học kỹ →
- 47Na hatthaniddhunakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự vung rảy bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên búng rảy ngón tay” học kỹ →
- 48Na sitthāvakārakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự làm rơi đổ cơm’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên để rơi rải rác” học kỹ →
- 49Na jivhānicchārakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự le lưỡi’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên le lưỡi ra khỏi miệng” học kỹ →
- 50Na capucapukārakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có làm tiếng chép chép’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực không nên có tiếng chắp miệng” học kỹ →
- 51Na surusurukārakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có làm tiếng sột sột’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên có tiếng rột rột” học kỹ →
- 52Na hatthanillehakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự liếm tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên liếm ngón tay” học kỹ →
- 53Na pattanillehakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự nạo vét bình bát’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên vét, nạo bình bát” học kỹ →
- 54Na oṭṭhanillehakaṃ bhuñjissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ thực có sự liếm môi’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta dùng vật thực, không nên liếm môi” học kỹ →
- 55Na sāmisena hatthena pānīyathālakaṃ paṭiggahessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thọ lãnh tô nước uống bằng bàn tay có dính thức ăn’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thọ nhận ly nước, bằng tay dính vật thực” học kỹ →
- 56Na sasitthakaṃ pattadhovanaṃ antaraghare chaḍḍessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đổ bỏ nước rửa bình bát có lẫn cơm ở nơi xóm nhà’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên đổ nước rửa bát, có hạt cơm, khi ở trong xóm làng” học kỹ →
- 57Na chattapāṇissa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người có dù ở bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh cầm dù trong tay” học kỹ →
- 58Na daṇḍapāṇissa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có gậy ở bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh cầm gậy trong tay” học kỹ →
- 59Na satthapāṇissa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có dao ở bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh cầm dao trong tay” học kỹ →
- 60Na āvudhapāṇissa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có vũ khí ở bàn tay’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh cầm khí giới trong tay” học kỹ →
- 61Na pādukāruḷhassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang giày’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh mang guốc” học kỹ →
- 62Na upāhanāruḷhassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có mang dép’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh mang giày da” học kỹ →
- 63Na yānagatassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ở trên xe’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi trên xe” học kỹ →
- 64Na sayanagatassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang nằm’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi hay nằm trên giường” học kỹ →
- 65Na pallatthikāya nisinnassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi ôm đầu gối’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi khoanh tay choàng 2 đầu gối” học kỹ →
- 66Na veṭhitasīsassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đội khăn ở đầu’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh đầu quấn (bịt) khăn” học kỹ →
- 67Na oguṇṭhitasīsassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh có đầu được trùm lại’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không nên thuyết pháp cho người không bệnh đầu trùm khăn” học kỹ →
- 68Na chamāyaṃ nisīditvā āsane nisinnassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở nền đất rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi dưới nền đất, không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi trên chiếu, nệm” học kỹ →
- 69Na nīce āsane nisīditvā ucce āsane nisinnassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không ngồi ở chỗ ngồi thấp rồi thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi trên chỗ ngồi cao’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta ngồi chỗ thấp, không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi chỗ cao” học kỹ →
- 70Na ṭhito nisinnassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Ta sẽ không đứng thuyết Pháp đến người không bị bệnh ngồi’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đứng, không nên thuyết pháp cho người không bệnh ngồi” học kỹ →
- 71Na pacchato gacchanto purato gacchantassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi đang đi phía sau, ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi phía trước’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đang đi đằng sau, không nên thuyết pháp cho người đi đằng trước” học kỹ →
- 72Na uppathena gacchanto pathena gacchantassa agilānassa dhammaṃ desessāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi đang đi bên đường, ta sẽ không thuyết Pháp đến người không bị bệnh đang đi giữa đường’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta đang đi bên lề đường, không nên thuyết pháp đến người đi giữa đường” học kỹ →
- 73Na ṭhito agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā karissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi không bị bệnh, ta sẽ không đứng đại tiện hoặc tiểu tiện’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không có bệnh, không nên đứng tiểu tiện, đại tiện” học kỹ →
- 74Na harite agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi không bị bệnh, ta sẽ không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ trên cỏ cây xanh’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không có bệnh, không nên tiểu tiện, đại tiện hoặc khạc nhổ nước miếng trên cỏ cây xanh” học kỹ →
- 75Na udake agilāno uccāraṃ vā passāvaṃ vā kheḷaṃ vā karissāmīti sikkhā karaṇīyā.“‘Khi không bị bệnh, ta sẽ không đại tiện hoặc tiểu tiện hoặc khạc nhổ vào trong nước’ là việc học tập nên được thực hành.”HT. Hộ Pháp“Ta không có bệnh, không nên tiểu tiện, đại tiện hoặc khạc nhổ nước miếng trong nước” học kỹ →
🏠
VATTA · TIỂU PHẨM, CHƯƠNG PHẬN SỰ
14 pháp hành (14)
- 1ĀgantukavattaKhách (Indacanda: phận sự của vị vãng lai)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu khách.” học kỹ →
- 2ĀvāsikavattaChủ (Indacanda: phận sự của vị thường trú)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu chủ.” học kỹ →
- 3GamikavattaĐi xa (Indacanda: phận sự của vị xuất hành)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu sắp đi xa.” học kỹ →
- 4AnumodanāvattaTùy hỷ (Indacanda: phận sự tùy hỷ)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu thuyết pháp làm cho thí chủ hoan hỉ.” học kỹ →
- 5BhattaggavattaTrai đường (Indacanda: phận sự ở chỗ thọ thực)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu ở trai đường.” học kỹ →
- 6PiṇḍacārikavattaKhất thực (Indacanda: phận sự của vị đi khất thực)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu đi khất thực.” học kỹ →
- 7ĀraññikavattaỞ rừng (Indacanda: phận sự của vị ngụ ở rừng)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu sống ở trong rừng.” học kỹ →
- 8SenāsanavattaChỗ ở (Indacanda: phận sự ở nơi cư ngụ)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu nơi chỗ ở.” học kỹ →
- 9JantāgharavattaNhà tắm hơi (Indacanda: phận sự ở nhà tắm hơi)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu trong nhà tắm hơi nóng.” học kỹ →
- 10VaccakuṭivattaNhà vệ sinh (Indacanda: phận sự ở nhà vệ sinh)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu nơi phòng vệ sinh.” học kỹ →
- 11UpajjhāyavattaVới thầy tế độ (Indacanda: phận sự đối với thầy tế độ)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu đối với Thầy Tế độ.” học kỹ →
- 12SaddhivihārikavattaThầy với đệ tử (Indacanda: phận sự đối với đệ tử)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Thầy Tế độ đối với đệ tử.” học kỹ →
- 13ĀcariyavattaVới thầy dạy (Indacanda: phận sự đối với thầy dạy học)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Sa di, Tỳ khưu đối với Thầy dạy.” học kỹ →
- 14AntevāsikavattaThầy với học trò (Indacanda: phận sự đối với học trò)HT. Hộ Pháp“Pháp hành của Thầy dạy đối với đệ tử.” học kỹ →
🪞
TĂNG CHI 10.48 · HT. MINH CHÂU DỊCH
Mười pháp thường quán sát (10)
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5Bạn đồng tu xét giới“Không biết các đồng Phạm hạnh có trí, sau khi tìm hiểu, có chỉ trích ta về giới hạnh không?” học kỹ →
- 6
- 7Chủ của nghiệp“Ta là chủ của nghiệp, là thừa tự của nghiệp, là thai tạng của nghiệp, là bà con của nghiệp, là chỗ quy hướng của nghiệp; phàm nghiệp gì ta sẽ làm, thiện hay ác ta sẽ thừa tự nghiệp ấy” học kỹ →
- 8
- 9
- 10Pháp thượng nhân“Ta có chứng được pháp Thượng nhân, tri kiến thù thắng xứng đáng bậc Thánh không, để đến những ngày cuối cùng, các đồng Phạm hạnh có hỏi, ta sẽ không có xấu hổ?” học kỹ →
⚖️
PARIBHOGA · HT. HỘ PHÁP DẪN THANH TỊNH ĐẠO
Bốn cách thọ dụng (4)
- 1TheyyaparibhogaThọ dụng như hạng người trộm cắpNgười không có giới, giới không trong sạch dùng bốn vật dụng. học kỹ →
- 2IṇaparibhogaThọ dụng như hạng người mang nợNgười có giới nhưng khi dùng vật dụng không quán tưởng. học kỹ →
- 3DāyajjaparibhogaThọ dụng như hạng người thừa hưởngBậc Thánh Hữu học; và người có giới, có quán tưởng khi dùng, cũng có thể kể vào hạng này. học kỹ →
- 4
📚
NGUỒN
Tài liệu
- Tỳ-khưu Indacanda (dịch), Tạng Luật (Đại Phẩm I, Tiểu Phẩm II, Phân tích Giới Tỳ-khưu II), tamtangpaliviet.net.
- Tỳ-khưu Hộ Pháp, Gương Bậc Xuất Gia.
- HT. Thích Minh Châu (dịch), Tăng Chi Bộ 10.48, SuttaCentral.
- Ṭhānissaro Bhikkhu, The Buddhist Monastic Code II, chương “Novices”.

